chực sẵn

chực sẵn

Cậu bé chực sẵn ở cổng trường để tặng quà cho bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chờ đợi sẵnmột vị trí, trong một tư thế sẵn sàng để hành động ngay lập tức: Diễn tả hành động đã mặt chờ đợi từ trước, thường với ý định hoặc khả năng sẽ làm điều đó ngay khi cơ hội.
    • Ẩn nấp, rình rập chờ đợi: (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Chỉ việc giấu mình, chờ đợi để thực hiện một hành động, thường bất ngờ hoặc không tốt.
dụ sử dụng
  • (Hành động chờ đợi tích cực, sẵn sàng)
  • (Hành động rình rập, ý đồ xấu)
  • (Vật vô tri được nhân hóa, ở trạng thái sẵn sàng)
  • (Ý nghĩ, cảm xúc được hình tượng hóa như đang chờ đợi để bộc lộ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: "Chực sẵn" có thể dùng để hình tượng hóa những điều trừu tượng như nguy cơ, cơ hội, cảm xúc.
    • Nguy cơ thất bại luôn chực sẵn phía trước.
    • Nỗi buồn chực sẵn trong lòng ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Chực (động từ): Chờ đợi (thường lâu hoặc trong một thời gian dài), có thể đi kèm với các từ khác để tạo thành cụm như "chực chờ", "nằm chực".
    • Anh ta chựccổng từ sáng đến giờ.
  • Rình (động từ): Chú trọng hơn đến việc giấu mình, theo dõi kín đáo, thường với mục đích không tốt.
    • Con mèo rình con chuột.
Từ đồng nghĩa
  • Nấp sẵn: Nhấn mạnh việc ẩn giấu thân hình để chờ đợi.
  • Rình sẵn: Nhấn mạnh việc theo dõi, chờ đợi một cách kín đáo, thường mang sắc thái tiêu cực.
  • Chờ sẵn: Nhấn mạnh trạng thái chờ đợi, có thể không bao hàm ý "ẩn nấp" hoặc "rình rập".
Từ trái nghĩa
  • Bỏ qua: Không chú ý, không chờ đợi.
  • Rời đi: Rời khỏi vị trí chờ đợi.
Thành ngữ liên quan
  • Chực chờ: (Cụm từ cố định) Diễn tả trạng thái chờ đợi, mong ngóng một điều đó, thường trong thời gian dài với tâm trạng sốt ruột.
    • Cả gia đình chực chờ tin tức của anh ấy.